Nomination là gì

  -  
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
*
nominate nominate<"nɔmineit>ngoại động từ (to nominate somebody for / as something) chính thức đề nghị ai đó sẽ được chọn để đưa vào một chức vụ, một cơ quan, một nhiệm vụ I nominate Tom to make the tea tôi cử Tom đi pha trà she has been nominated (as candidate) for the Presidency bà ấy được đề cử (làm ứng cử viên) vào chức Chủ tịch (to nominate somebody to / as something) chỉ định ai vào một cơ quan; bổ nhiệm to be nominated to a committee được bổ nhiệm vào một ủy ban the board nominated her as the new director ban giám đốc đã chỉ định bà ấy làm giám đốc mới (từ hiếm,nghĩa hiếm) ấn định (nơi, ngày...) cho một sự kiện, một cuộc họp... 1 December has been nominated as the day of the election Ngày 1 tháng mười hai được ấn định là ngày bầu cử
*
/"nɔmineit/ ngoại động từ chỉ định, chọn, bổ nhiệm
*
to nominate someone to (for) a post
*
chỉ định (bổ nhiệm) ai giữ một chức vụ giới thiệu, cử !Nominating Convention (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội nghị đề cử người ra tranh ghế tổng thống gọi tên, đặt tên, mệnh danh (từ hiếm,nghĩa hiếm) định (nơi gặp gỡ, ngày...)
*