Impressed đi với giới từ gì? Impressed by or with? chắc chắn là câu hỏi chung của rất nhiều người. Để hiểu hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách sử dụng “Impressed” trong Tiếng Anh như thế nào, hãy cùng tìm hiểu chi tiết ngay trong bài viết dưới đây.Bạn đang xem: Impress đi với giới từ gì


Impressed đi với giới từ gì?

-feeling admiration for someone or something because you think they are particularly good, interesting, etc. cảm thấy ngưỡng mộ ai đó hoặc điều gì đó vì bạn nghĩ họ đặc biệt tốt, thú vị, v.v. I must admit I am impressed.

Bạn đang xem: Impress đi với giới từ gì

Tôi phải thừa nhận rằng tôi rất ấn tượng.

impressibility* danh từ– tính dễ cảm động, tính dễ cảm kích– tính dễ bị ảnh hưởngimpressible* tính từ– dễ cảm động, dễ cảm kích– dễ bị ảnh hưởngimpression* danh từ– ấn tượng=to make a strong impression on someone+ gây một ấn tượng mạnh mẽ đối với ai– cảm giác; cảm tưởng=to be under the impression that…+ có cảm tưởng rằng…– sự đóng, sự in (dấu, vết)– dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn=the impression of a seal on wax+ vết con dấu đóng trên sáp– (ngành in) sự in; bản in; số lượng in– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuật nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu…)impressionability* danh từ– tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm– tính dễ bị ảnh hưởngimpressionable* tính từ– dễ xúc cảm, nhạy cảm– dễ bị ảnh hưởngimpressionableness* danh từ– tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm– tính dễ bị ảnh hưởngimpressional* tính từ– (thuộc) ấn tượngimpressionism* danh từ, (nghệ thuật)– chủ nghĩa ấn tượng– trường phái ấn tượngimpressive* tính từ– gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm– hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi=an impressive scene+ cảnh hùng vĩimpressiveness* danh từ– sự gây ấn tượng sâu sắc, sự gây xúc động, sự gợi cảm– vẻ hùng vĩ, vẻ nguy nga, vẻ oai vệ, vẻ uy nghiimpressment* danh từ– (sử học) sự cưỡng bách tòng quân, sự bắt lính– sự trưng thu, sự sung công (hàng hoá…)impressibly– xem impressibleimpressively* phó từ– hùng vự, nguy nga, gợi cảm

2. Impressed đi với giới từ gì?

“Impressed” được sử dụng rất phổ biến trong khi nói và viết. Vậy sau Impressed là giới từ gì?

Impressed + with 

I remember when I was a child being very impressed with how many toys she had.

Xem thêm: Off-Grid Là Gì ? Định Nghĩa Off The Grid Là Gì

Impressed + by

Your mother was clearly not impressed by our behaviour in the restaurant.

Xem thêm: 10 Cấu Hình Máy Tính Chơi Game Tốt Nhất 2020, 10 Cấu Hình Máy Tính Chơi Game Hot Nhất 2021

Impressed sth on/upon sb

to make someone understand or be familiar with the importance or value of something:Mr Simmons tried to impress on me how much easier my life would be if I were better organized.

3. Impressed đi với các từ gì?

Impressed đi với các trạng từ sau:

deeply, enormously, especially, extremely, greatly, immensely, mightily, much, overwhelmingly, particularly, profoundly, really, terribly, tremendously, very (much)

less than, not overly

I was not overly impressed by the proposals.

fairly, mildly, quite | enough, sufficiently

The prince was impressed enough to commission a portrait from the artist.

genuinely | immediately, instantly | favourably | duly, suitably

He mentioned a few famous acquaintances, and we were suitably impressed.

clearly, obviously

4. Một số từ liên quan với Crowded

-to act upon (a person or a person’s feelings) so as to cause a response

impressed him with the intensity of their musical performanceSynonyms for impressed: affected, impacted, influenced, moved, reached, struck, swayed, told (on), touchedWords Related to impressed: carried away, dazzled, enraptured, enthralled, entranced, ravished, transportedbiased (or biassed), coloredinspired, stirredengaged, interested, involved, penetrated, piercedafflicted, agitated, bothered, concerned, discomforted, discomposed, disquieted, distressed, disturbed, flustered, harassed, harried, perturbed, pestered, plagued, smote, strained, stressed, tried, troubled, upset, worried, wrungallured, attracted, bewitched, captivated, charmed, enchanted, fascinatedNear Antonyms for impressed

bored, jaded, palled, tired, weariedunderwhelmed

-to produce a vivid impression of

impressed the importance of safe driving habits by displaying photos of horrific crashesSynonyms for impressed: branded, engraved, etched, imprinted, infixed, ingrained (also engrained)Words Related to impressed: enrooted, imbued, implanted, inculcated, infused, instilledfixed, set, stampedNear Antonyms for impressed: blotted out, erased, expunged, obliterated

-to cause (a person) to give in to pressure

after weeks of nagging, they impressed her into going to the masquerade partySynonyms for impressed: blackjacked, coerced, compelled, constrained, dragooned, drove, forced, impelled, made, muscled, obligated, obliged, pressed, pressured, sandbaggedWords Related to impressed: browbeat, bulldozed, bullied, cowed, hectored, intimidatedblackmailed, high-pressured, menaced, shamed, terrorized, threateneddraggedbadgered, harassed, houndedPhrases Synonymous with impressed: twisted one’s armNear Antonyms for impressed: allowed, let, permittedargued, convinced, induced, moved, persuaded, prevailed (on or upon), satisfied, talked (into), won (over)