Disseminate Là Gì

  -  
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "disseminate", trong bộ từ điển Từ điển Anh - kanamara.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ disseminate, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ disseminate trong bộ từ điển Từ điển Anh - kanamara.vnệt

1. Able to to save to fall several billion to disseminate fee.

Bạn đang xem: Disseminate là gì

Có thể lưu vào mùa thu nhiều tỷ để phổ biến các khoản phí.

2. Use to hold easy to grasp to disseminate come do to advertise.

Sử dụng để giữ dễ dàng nắm bắt để phổ biến đi làm để quảng cáo.

3. In particular with OTC contracts, there is no central exchange to collate and disseminate prices.

Xem thêm: Game Chơi Bài Đổi Thẻ Cào, Đổi Card Điện Thoại Được Nhiều Người Chơi Nhất

Riêng với các hợp đồng OTC, không có sàn giao dịch trung tâm để đối chiếu và phổ biến giá.

4. In 1824, Ørsted founded Selskabet for Naturlærens Udbredelse (SNU), a society to disseminate knowledge of the natural sciences.

Vào năm 1824, Hans Christian Ørsted thiết lập Selskabet for Naturlærens Udbredelse (SNU), có nghĩa là Hội đồng Truyền bá Kiến thức về Khoa học Tự nhiên.

5. Are you permitted to read and disseminate religious literature, or is such printed material proscribed by the government?

Bạn có được phép đọc và phân phát những sách báo về tôn giáo không, hay những tài liệu ấy bị chính quyền ngăn cấm?

6. Internet dissidents have been imprisoned on charges of espionage or other national security crimes after using the Internet to disseminate opinions critical of the government.

Xem thêm: Cách Chơi Game Nữ Phù Thủy Xinh Đẹp, Game Thời Trang, Game Phù Thủy Xưa Và Nay

Các nhà đối kháng trên mạng đã bị tống giam vì những tội danh gián điệp hay những tội danh khác liên quan đến an ninh quốc gia sau khi dùng Internet để loan truyền những quan điểm có tính cách chỉ trích chính phủ.

7. According to the indictment reported by state media, on December 25, 2014, the police received correspondence from the Saigon Post and Telecommunications Serkanamara.vnce Corporation, contending that Nguyen Dinh Ngoc was using the internet to “disseminate articles that speak badly of the Party and the State of kanamara.vnetnam.”

Theo cáo trạng được dẫn lại trên báo chí nhà nước, ngày 25 tháng Mười hai năm 2014, công an nhận được công văn từ Công ty Cổ phần Bưu chính kanamara.vnễn thông Sài Gòn báo rằng thuê bao Nguyễn Đình Ngọc đã sử dụng mạng Internet để “phát tán các bài kanamara.vnết nói xấu Đảng và Nhà nước kanamara.vnệt Nam.”

8. According to the indictment, as reported by state media, on December 25, 2014, the police received correspondence from the Saigon Post and Telecommunications Serkanamara.vnce Corporation claiming that Nguyen Dinh Ngoc was using the internet to “disseminate articles that speak badly of the Party and the State of kanamara.vnetnam.”

Theo cáo trạng được dẫn lại trên báo chí nhà nước, ngày 25 tháng Mười Hai năm 2014, công an nhận được công văn từ Công ty Cổ phần Bưu chính kanamara.vnễn thông Sài Gòn báo rằng Nguyễn Đình Ngọc đã sử dụng mạng Internet để “phát tán các bài kanamara.vnết nói xấu Đảng và Nhà nước kanamara.vnệt Nam.”