DESCEND LÀ GÌ

  -  
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
*
descend
*
descendđộng từ đến hoặc đi xuống cái gì the balloon descended gradually as the air came out khi không khí/hơi bay ra, khí cầu dần dần hạ xuống she descended the stairs cô ấy xuống cầu thang (nói về một ngọn đồi...) đi xuống, dốc xuống we turned the corner and saw that the road descended steeply chúng tôi rẽ ở góc và thấy con đường đổ xuống rất dốc (về tài sản, phẩm chất, quyền) truyền từ cha sang con; được thừa kế của ai the title descends to me from my father tước hiệu này truyền từ cha tôi sang tôi (về ban đêm, bóng tối) buông xuống night descends quickly in the tropics đêm tối xuống nhanh ở vùng nhiệt đới to be descended from somebody có ai là tổ tiên she claims to be descended from royalty bà ấy tự nhận là dòng dõi hoàng tộc to descend on/upon somebody/something đột ngột tấn công ai/cái gì; bất ngờ đến thăm ai/cái gì the police descended on their hide-out cảnh sát tấn công bất ngờ chỗ ẩn nấp của bọn chúng my sister"s family is descending on us this weekend gia đình chị tôi bất ngờ đến thăm chúng tôi cuối tuần này to descend to something hạ mình để làm điều gì to descend to fraud/abuse/bad language tự hạ mình làm điều gian trá/chửi rủa/nói tục tĩu giảm, đi xuống
*
/di"send/ ngoại động từ xuống (cầu thang...) nội động từ xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống... bắt nguồn từ, xuất thân từ man descends from apes con người bắt nguồn từ loài vượn to descend from a peasant family xuất thân từ một gia đình nông dân truyền (từ đời cha xuống đời con, từ đời này sang đời khác) ( upon) tấn công bất ngờ, đánh bất ngờ hạ mình, hạ cố (nghĩa bóng) sa sút, xuống dốc, sa đoạ; tự làm mình thấp hèn, tự hạ mình
*