Cách xưng hô dễ thương trong tình yêu

  -  

Cũng giống như ở Việt Nam, cách gọi người yêu trong tiếng Trung rất đa dạng và phong phú. Trong mối quan hệ yêu đương, thay vì chỉ gọi tên thân mật mọi người thường hay gọi nhau bằng những từ ngữ đặc biệt, đặt biệt danh dành riêng cho người kia. Vậy các bạn có biết người Trung quốc sẽ gọi nửa kia của mình là gì không? Hãy để Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt bật mí cho các bạn biết cách nhé!

Nội dung chính:1. Yêu tiếng Trung là gì?2. Cách gọi người yêu trong ngôn ngữ tiếng Trung3.


Bạn đang xem: Cách xưng hô dễ thương trong tình yêu


Xem thêm: Top Những Game Ps4 Hay Nhất Trong Lịch Sử Ps4, Top Game Hay Nhất Trên Ps4


Xem thêm: Hướng Dẫn Cài Đặt Và Chơi Path Of Exile Hướng Dẫn, Hướng Dẫn Cài Đặt Và Chơi Path Of Exile Trên Pc


Người yêu cũ tiếng Trung là gì?4. Một số cách khác để gọi người yêu trong tiếng Trung

*
*
*
*
Xưng hô vợ trong tiếng Hoa

3. Người yêu cũ tiếng Trung là gì?

前女友 – / Qián nǚ yǒu /: Bạn gái cũ

前男友 – / Qián nán yǒu /: Bạn trai cũ

老 相好 – / Lǎo xiàng hǎo /: Người yêu cũ

前任 爱人 – / Qiánrèn àirén / : Tình yêu cũ

前情人 – / Qián qíngrén / : Người yêu trước đây

旧情人 – / Jiù qíngrén / :Người cũ

4. Một số cách khác để gọi người yêu trong tiếng Trung

Ngoài những cách gọi ở phía trên dưới đây là một số cách thức gọi theo văn hóa người dân Trung Quốc khác dành cho gấu siêu cute để chuyện tình của bạn luôn thú vị nhé!

Dành cho con trai:

那口子 / nà kǒu zi /Đằng ấy
猪头 / zhū tóu /Đầu lợn
相公 / xiànɡ ɡonɡ /Tướng công – chồng
先生 / xiān shenɡ /Tiên sinh, ông nó
蜂蜜 / fēngmì /Mật ong
官人 / guān rén /Chồng
小猪 公 / xiǎo zhū gōng /Chồng heo nhỏ
老头子 / lǎo tóu zi /Lão già, ông nó
乖乖 / guāi guāi /Cục cưng
我的意中人 / wǒ de yì zhōng rén /Ý trung nhân của tôi
我的白马王子 / wǒ de bái mǎ wáng zǐ /Bạch mã hoàng tử của tôi

Dành cho nữ:

甜心 / tián xīn /Trái tim ngọt ngào
小妖精 / xiǎo yāo jinɡ /Tiểu yêu tinh
小公举 / xiǎo ɡōnɡ jǔ /Công chúa nhỏ
小猪猪 / xiǎo zhū zhū /Con lợn nhỏ
我的情人 / wǒ de qíng rén /Người tình của anh
北鼻 / běi bí /Em yêu, baby
爱妻 / ài qī /Vợ yêu
爱人 / ài rén /Ái nhân
夫人 / fū rén /Phu nhân, vợ
小猪婆 / xiǎo zhū pó /Vợ heo nhỏ
老婆子 / lǎo pó zǐ /Bà nó
妞妞 / niū niū /Cô bé
小宝贝 / xiǎo bǎo bèi /Bảo bối nhỏ
乖乖 / guāi guāi /Bé ngoan
小心肝 / xiǎo xīn gān /Trái tim bé bỏng
小蚯蚓 / xiǎo qiū yǐn /Giun đất nhỏ

Vậy là các bạn đã tìm hiểu xong các cách gọi nửa kia bằng tiếng Trung chuẩn như người bản ngữ rồi. Hy vọng bài viết về chủ đề này sẽ cung cấp cho bạn đặc biệt là người mới bắt đầu học tiếng Trung một tài liệu hữu ích. Chúc bạn học tập tốt!

Hãy liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo thêm các khóa học giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao bạn nhé!