Amputation là gì

  -  
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "amputation", trong bộ từ điển Từ điển Anh - kanamara.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ amputation, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ amputation trong bộ từ điển Từ điển Anh - kanamara.vnệt

1. Amputation?

Cắt cụt?

2. My first amputation.

Bạn đang xem: Amputation là gì

Ca cắt cụt đầu tiên của em.

3. Technically, it"s an amputation.

Nói đúng ra là cắt cụt.

4. " Injured pilots have requested amputation of injured limbs.

" Phi công bị thương đã yêu cầu cắt bỏ chân và tay không thể hoạt động.

5. Well how about with higher levels of amputation?

Vậy với mức độ cụt chi nghiêm trọng hơn?

6. Bone cancer now required the amputation of his arm and shoulder.

Bấy giờ bệnh ung thư xương đòi hỏi phải cắt cánh tay và vai của anh.

7. And it"s produced a great amputation, a shallow kanamara.vnew of human nature.

Điều này tạo ra một sự cắt giảm lớn, 1 cái nhìn nông cạn về bản chất con người.

8. In just over 10% of cases, an amputation of part of the leg is required.

Chỉ trong hơn 10% trường hợp, cần phải cắt cụt một phần của chân.

Xem thêm: Những Loại Tóc Như Thế Nào Thì Cần Sử Dụng Phục Hồi Olaplex Là Gì Đó Không Ổn

9. Reinhold lost six toes, which had become badly frostbitten during the climb and required amputation.

Reinhold bị mất 7 ngón chân, đã trở nên tê cứng khi leo trèo và phải cắt cụt.

10. Digan had suffered from lymphedema for decades, and had undergone 10 operations, including a leg amputation.

Digan đã bị phù bạch huyết (một căn bệnh gây sưng tấy nặng do giữ nước) trong nhiều thập kỷ và đã trải qua mười cuộc phẫu thuật, bao gồm cắt cụt chân.

11. The question that was being asked of me was a different one, which was, did she also need an amputation?

Nhưng một câu hỏi khác được đặt ra là: cô ấy có phải cắt cụt chi không?

12. Arm amputation is usually caused by trauma, with things like industrial accidents, motor vehicle collisions or, very poignantly, war.

Cắt đi cánh tay thường gây ra chấn thương tâm lí, trong những trường hợp như tai nạn lao động, đụng xe, hay trường hợp bi tráng hơn là chiến tranh.

13. They would, in fact, be part of a Sierra Leone where war and amputation were no longer a strategy for gaining power.

Để Sierra Leone sẽ là nơi không còn những bi kịch của chiến tranh và mất mát

14. If declining oxygen levels cause cell death in extreme parts of the body --like fingers, toes, arms and legs-- the risk of amputation goes up.

Khi sự giảm oxy dẫn đến sự chết tế bào ở bộ phận ở xa của cơ thể-- như ngón tay, ngón chân, tay và chân-- khả năng cao là phải cắt cụt chi.

15. When I looked at the case sheet, I found that they had an actual arm, and the nerves supplying the arm had been cut, and the actual arm had been paralyzed, and lying in a sling for several months before the amputation, and this pain then gets carried over into the phantom itself.

Xem thêm: Cách Tạo Tài Khoản Tốc Chiến, Cách Tạo Tài Khoản Riot Games Chơi Lmht Tốc Chiến

Khi tôi nhìn vào bệnh án thì biết rằng họ đã có một cánh tay thật, dây thần kinh tới cánh tay bị cắt, cánh tay thật bị liệt, phải bó bột vài tháng trước khi phẫu thuật cắt bỏ, và cơn đau ảo vẫn tiếp tục.